nông nhàn

nông nhàn

Bà con nông dân thường đan lát trong mùa nông nhàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng thời gian rảnh rỗi trong nông nghiệp: "nông nhàn" chỉ quãng thời gian nông dân không phải làm việc đồng áng, thường giữa các vụ mùa hoặc sau khi thu hoạch.
  2. Tính từ (thường dùng trong cụm từ):

    • Thuộc về hoặc diễn ra trong thời gian nông nhàn: Mô tả các hoạt động, công việc được thực hiện vào lúc nông dân thời gian rảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong lúc nông nhàn, bà con thường đi làm thêm nghề phụ. (Vào thời gian rảnh giữa các vụ mùa, người dân thường làm thêm công việc khác.)
    • Nông nhàn cơ hội để nông dân nghỉ ngơi sửa sang nhà cửa. (Khoảng thời gian rảnh trong nông nghiệp cho phép nông dân thư giãn sửa chữa nhà cửa.)
  • Tính từ:

    • Lao động nông nhàn giúp tăng thêm thu nhập cho gia đình. (Công việc làm trong thời gian rảnh rỗi của nông nghiệp giúp tăng thu nhập cho gia đình.)
    • Họ tổ chức các lớp học nghề nông nhàn cho thanh niên. (Họ mở các lớp học nghề vào mùa nông nhàn cho thanh niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao động nông nhàn": công việc làm thêm trong thời gian nông nhàn.

    • Nhiều làng quê phát triển mạnh lao động nông nhàn như đan lát, thêu thùa. (Nhiều làng quê phát triển mạnh các công việc làm thêm trong thời gian nông nhàn như đan lát, thêu thùa.)
  • "mùa nông nhàn": thời kỳ nông dân nhiều thời gian rảnh.

    • Mùa nông nhàn, bà con thường đi chợ phiên nhiều hơn. (Vào mùa nông nhàn, người dân thường đi chợ phiên nhiều hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhàn (tính từ): rảnh rỗi, không bận rộn.

    • Sống nhàn điều nhiều người mong ước. (Sống rảnh rỗi điều nhiều người mong ước.)
  • Nông vụ (danh từ): công việc đồng áng, mùa vụ nông nghiệpliên quan đến "nông nhàn".

    • Nông vụ bận rộn kéo dài suốt mấy tháng. (Công việc đồng áng bận rộn kéo dài suốt mấy tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thời gian rảnh: khoảng thời gian không việc bắt buộc.
  • Mùa nghỉ: thời kỳ tạm ngừng công việc nông nghiệp chính.
Thành ngữ liên quan
  • Nông nhàn vui thú: tận hưởng niềm vui trong thời gian rảnh rỗi của nông nghiệp.
    • Nông nhàn vui thú, họ thường tổ chức hội làng. (Tận hưởng thời gian rảnh, họ thường tổ chức hội làng.)